Logo

  Bộ lọc
  Sắp xếp

Từ 1 Đến 16 của 201 sản phẩm

trang
Page:
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Sắp xếp

Sắp xếp SP theo

Sắp xếp tăng dần Sắp xếp tăng dần

Lọc sản phẩm theo

Thương hiệu
  1. AMD AMD (5)
  2. Asus Asus (25)
  3. Evga Evga (13)
  4. Galax Galax (11)
  5. GIGABYTE GIGABYTE (53)
  6. Inno3D Inno3D (18)
  7. MSI MSI (57)
  8. NVIDIA NVIDIA (5)
  9. ZOTAC ZOTAC (1)
Đơn Giá
Bus bộ nhớ
Nhà sản xuất Chipset
Số nhân hoạt động
DirectX
Display Port
VGA
Số cổng HDMI
Cổng kết nối
Số màn hình tối đa
Dung lượng Card màn hình
Loại Ram
Nguồn đề xuất
Độ phân giải tối đa
Tản nhiệt
Boost Clock
Thương hiệu
  1. AMD AMD (5)
  2. Asus Asus (25)
  3. Evga Evga (13)
  4. Galax Galax (11)
  5. GIGABYTE GIGABYTE (53)
  6. Inno3D Inno3D (18)
  7. MSI MSI (57)
  8. NVIDIA NVIDIA (5)
  9. ZOTAC ZOTAC (1)
Đơn Giá
  1. 0 ₫ - 10.000.000 ₫ 0 ₫ - 10.000.000 ₫ (130)
  2. 10.000.000 ₫ - 20.000.000 ₫ 10.000.000 ₫ - 20.000.000 ₫ (50)
  3. 20.000.000 ₫ - 30.000.000 ₫ 20.000.000 ₫ - 30.000.000 ₫ (21)
Bus bộ nhớ
  1. 128-Bit 128-Bit (70)
  2. 192-Bit 192-Bit (21)
  3. 256-Bit 256-Bit (58)
  4. 352-Bit 352-Bit (16)
  5. 384-Bit 384-Bit (2)
  6. 64-Bit 64-Bit (13)
  7. Đang cập nhật Đang cập nhật (4)
Nhà sản xuất Chipset
  1. AMD AMD (26)
  2. NVIDIA NVIDIA (149)
Số nhân hoạt động
  1. 1280 Stream Processors 1280 Stream Processors (1)
  2. 1310 Stream Processors 1310 Stream Processors (1)
  3. 1792 Stream Processors 1792 Stream Processors (1)
  4. 2048 Stream Processors 2048 Stream Processors (4)
  5. 2304 Stream Processors 2304 Stream Processors (3)
  6. 384 Stream Processors 384 Stream Processors (1)
  7. 4096 Stream Processors 4096 Stream Processors (3)
  8. 480 Stream Processors 480 Stream Processors (1)
  9. 512 Stream Processors 512 Stream Processors (1)
  10. 640 Stream Processors 640 Stream Processors (1)
  11. 768 Stream Processors 768 Stream Processors (3)
  12. 896 Stream Processors 896 Stream Processors (4)
  13. CUDA 1024 CUDA 1024 (2)
  14. CUDA 1152 CUDA 1152 (4)
  15. CUDA 1280 CUDA 1280 (8)
  16. CUDA 16 CUDA 16 (1)
  17. CUDA 1664 CUDA 1664 (1)
  18. CUDA 192 CUDA 192 (3)
  19. CUDA 1920 CUDA 1920 (16)
  20. CUDA 2560 CUDA 2560 (11)
  21. CUDA 2816 CUDA 2816 (1)
  22. CUDA 3584 CUDA 3584 (4)
  23. CUDA 384 CUDA 384 (12)
  24. CUDA 512 CUDA 512 (4)
  25. CUDA 640 CUDA 640 (20)
  26. CUDA 768 CUDA 768 (16)
  27. CUDA 96 CUDA 96 (1)
  28. Đang cập nhật Đang cập nhật (33)
DirectX
  1. DirectCU II DirectCU II (1)
  2. DirectX 11 DirectX 11 (8)
  3. DirectX 11.1 DirectX 11.1 (3)
  4. DirectX 11.2 DirectX 11.2 (4)
  5. DirectX 12 DirectX 12 (164)
  6. Đang cập nhật Đang cập nhật (6)
Display Port
  1. 4 x DisplayPort 4 x DisplayPort (1)
  2. 1 x DisplayPort 1 x DisplayPort (38)
  3. 1 x DisplayPort 1.2 1 x DisplayPort 1.2 (8)
  4. 1 x DisplayPort 1.4 1 x DisplayPort 1.4 (29)
  5. 2 x DisplayPort 2 x DisplayPort (16)
  6. 2 x DisplayPort 1.4 2 x DisplayPort 1.4 (10)
  7. 3 x DisplayPort 3 x DisplayPort (11)
  8. 3 x DisplayPort 1.2 3 x DisplayPort 1.2 (3)
  9. 3 x DisplayPort 1.4 3 x DisplayPort 1.4 (49)
  10. 4 x DisplayPort 1.2 4 x DisplayPort 1.2 (2)
  11. 4 x Mini DisplayPort 4 x Mini DisplayPort (1)
  12. 6 x Mini DisplayPort 6 x Mini DisplayPort (2)
  13. Đang cập nhật Đang cập nhật (2)
VGA
  1. FirePro V4900 FirePro V4900 (1)
  2. FirePro V5900 FirePro V5900 (1)
  3. FirePro V7900 FirePro V7900 (1)
  4. FirePro W5000 FirePro W5000 (1)
  5. FirePro W7000 FirePro W7000 (1)
  6. Geforce GT 1030 Geforce GT 1030 (2)
  7. GeForce GT 630 GeForce GT 630 (1)
  8. GeForce GT 710 GeForce GT 710 (2)
  9. GeForce GT 730 GeForce GT 730 (5)
  10. GeForce GT 740 GeForce GT 740 (1)
  11. GeForce GTX 1050 GeForce GTX 1050 (14)
  12. GeForce GTX 1050 Ti GeForce GTX 1050 Ti (16)
  13. GeForce GTX 1060 GeForce GTX 1060 (22)
  14. GeForce GTX 1070 GeForce GTX 1070 (16)
  15. GeForce GTX 1070 Ti GeForce GTX 1070 Ti (5)
  16. GeForce GTX 1080 GeForce GTX 1080 (18)
  17. GeForce GTX 1080 Ti GeForce GTX 1080 Ti (10)
  18. GeForce GTX 1080Ti GeForce GTX 1080Ti (5)
  19. GeForce GTX 750 Ti GeForce GTX 750 Ti (14)
  20. GeForce GTX 950 GeForce GTX 950 (2)
  21. GeForce GTX 960 GeForce GTX 960 (2)
  22. GeForce GTX 970 GeForce GTX 970 (1)
  23. GeForce GTX 980Ti GeForce GTX 980Ti (2)
  24. Quadro K1200 Quadro K1200 (1)
  25. Quadro K420 Quadro K420 (1)
  26. Quadro K620 Quadro K620 (1)
  27. Quadro M2000 Quadro M2000 (1)
  28. Radeon R7 360 Radeon R7 360 (1)
  29. Radeon R7730 Radeon R7730 (2)
  30. Radeon RX 460 Radeon RX 460 (5)
  31. Radeon RX 470 Radeon RX 470 (3)
  32. Radeon RX 480 Radeon RX 480 (3)
  33. Radeon RX 570 Radeon RX 570 (2)
  34. Radeon RX 580 Radeon RX 580 (4)
  35. Đang cập nhật Đang cập nhật (13)
Số cổng HDMI
  1. 1 1 (136)
  2. 2 2 (27)
  3. 3 3 (9)
  4. 4 4 (4)
  5. Đang cập nhật Đang cập nhật (1)
Cổng kết nối
  1. PCI Express 2.0 PCI Express 2.0 (6)
  2. PCI Express 2.0 x16 PCI Express 2.0 x16 (7)
  3. PCI Express 2.1 x16 PCI Express 2.1 x16 (5)
  4. PCI Express 3.0 PCI Express 3.0 (64)
  5. PCI Express 3.0 x16 PCI Express 3.0 x16 (90)
  6. PCI Express x16 PCI Express x16 (6)
  7. Đang cập nhật Đang cập nhật (2)
Số màn hình tối đa
  1. 1 1 (1)
  2. 2 2 (11)
  3. 3 3 (30)
  4. 4 4 (38)
  5. 5 5 (3)
  6. Đang cập nhật Đang cập nhật (79)
Dung lượng Card màn hình
  1. 11GB 11GB (16)
  2. 1GB 1GB (11)
  3. 2GB 2GB (50)
  4. 3GB 3GB (9)
  5. 4GB 4GB (35)
  6. 6GB 6GB (15)
  7. 8GB 8GB (48)
  8. Đang cập nhật Đang cập nhật (1)
Loại Ram
  1. DDR3 DDR3 (5)
  2. DDR5 DDR5 (8)
  3. GDDR3 GDDR3 (1)
  4. GDDR5 GDDR5 (139)
  5. GDDR5X GDDR5X (28)
  6. Đang cập nhật Đang cập nhật (3)
Nguồn đề xuất
  1. 300W 300W (42)
  2. 350W 350W (9)
  3. 400W 400W (43)
  4. 450W 450W (7)
  5. 500W 500W (43)
  6. 550W 550W (2)
  7. 600W 600W (14)
  8. 650W 650W (4)
  9. 750W 750W (6)
  10. Đang cập nhật Đang cập nhật (5)
Độ phân giải tối đa
  1. 2560 x 1600 2560 x 1600 (4)
  2. 3840 x 2160 3840 x 2160 (4)
  3. 4096 x 2160 4096 x 2160 (51)
  4. 5120 x 2880 5120 x 2880 (11)
  5. 5760 x 1080 5760 x 1080 (1)
  6. 7680 x 4320 7680 x 4320 (111)
  7. Đang cập nhật Đang cập nhật (2)
Tản nhiệt
  1. Có quạt Có quạt (178)
  2. Không quạt Không quạt (4)
  3. Tản nhiệt nước Tản nhiệt nước (1)
  4. Đang cập nhất Đang cập nhất (1)
Boost Clock
  1. 1006 MHz 1006 MHz (5)
  2. 1033 MHz 1033 MHz (1)
  3. 1059 MHz 1059 MHz (6)
  4. 1072 MHz 1072 MHz (1)
  5. 1076 MHz 1076 MHz (1)
  6. 1100 MHz 1100 MHz (1)
  7. 1111 MHz 1111 MHz (4)
  8. 1150 MHz 1150 MHz (1)
  9. 1189 MHz 1189 MHz (1)
  10. 1210 MHz 1210 MHz (2)
  11. 1220 MHz 1220 MHz (2)
  12. 1227 MHz 1227 MHz (1)
  13. 1241 MHz 1241 MHz (2)
  14. 1244 MHz 1244 MHz (3)
  15. 1253 MHz 1253 MHz (1)
  16. 1254 MHz 1254 MHz (1)
  17. 1265 MHz 1265 MHz (1)
  18. 1266 MHz 1266 MHz (1)
  19. 1270 MHz 1270 MHz (1)
  20. 1290 MHz 1290 MHz (3)
  21. 1303 MHz 1303 MHz (2)
  22. 1316 MHz 1316 MHz (2)
  23. 1329 MHz 1329 MHz (2)
  24. 1341 MHz 1341 MHz (4)
  25. 1354 MHz 1354 MHz (5)
  26. 1355 MHz 1355 MHz (1)
  27. 1366 MHz 1366 MHz (3)
  28. 1367 MHz 1367 MHz (1)
  29. 1379 MHz 1379 MHz (2)
  30. 1392 MHz 1392 MHz (5)
  31. 1404 MHz 1404 MHz (2)
  32. 1442 MHz 1442 MHz (3)
  33. 1506 MHz 1506 MHz (2)
  34. 1518 MHz 1518 MHz (3)
  35. 1544 MHz 1544 MHz (6)
  36. 1556 MHz 1556 MHz (4)
  37. 1582 MHz 1582 MHz (5)
  38. 1594 MHz 1594 MHz (5)
  39. 1607 MHz 1607 MHz (6)
  40. 1620 MHz 1620 MHz (2)
  41. 1632 MHz 1632 MHz (1)
  42. 1657 MHz 1657 MHz (2)
  43. 1683 MHz 1683 MHz (8)
  44. 1695 MHz 1695 MHz (2)
  45. 1708 MHz 1708 MHz (6)
  46. 1721 MHz 1721 MHz (7)
  47. 1733 MHz 1733 MHz (1)
  48. 1771 MHz 1771 MHz (2)
  49. 1784 MHz 1784 MHz (3)
  50. 1873 MHz 1873 MHz (1)
  51. 1898 MHz 1898 MHz (1)
  52. 600 MHz 600 MHz (1)
  53. 725 MHz 725 MHz (1)
  54. 800 MHz 800 MHz (3)
  55. 810 MHz 810 MHz (1)
  56. 825 MHz 825 MHz (1)
  57. 902 MHz 902 MHz (3)
  58. 950 MHz 950 MHz (1)
  59. 954 MHz 954 MHz (3)
  60. Đang cập nhật Đang cập nhật (21)
Card màn hình
card màn hình VGA ASUS DUAL RX460-O2G

VGA ASUS DUAL RX460-O2G

3.560.000 VND

  • - Xung máy 1244 MHz cho trải nghiệm chơi game tuyệt vời 
  • - Thiết kế quạt kép 
  • - Ăn khớp với bo mạch chủ ASUS X99 A II, hiệu năng tối ưu. 
  • - Công nghệ Auto-Extreme 
  • - GPU Tweak II với Xsplit Gamecaster điều chỉnh hiệu năng trực quan, truyền phát nhanh
    VGA MSI GTX 1050TI GAMING X 4G
    VGA MSI GTX 1060 Gaming X 6G
    VGA MSI GTX 1070 Gaming X 8G
    VGA MSI GTX 1080 GAMING X 8G
    VGA ASUS Dual RX460-O2G (128 bits).
    VGA Asus Expedition GTX 1050 2G EX-GTX1050-O2G (128bits)
  • VGA MSI GTX 1050TI GAMING X 4G
     
    4.600.000 đ

    - Quạt dừng chạy khi ở trong tình trạng trọng tải thấp, không gây ồn
    - Công nghệ điều khiển luồng khí đẩy không khí vào đường ống nhiệt để giảm nhiệt độ và chơi game tốt hơn
    - Tăng hiệu suất tức thời chỉ bằng một cú nhấp chuột

  • VGA MSI GTX 1060 6GT OCV1
     
    6.669.000 đ

    • Thiết kế tông màu đen trắng

    • Quạt kép 2X tản nhiệt hiệu quả hơn

    VGA MSI GTX 1060 6GT OCV1
     
    6.669.000 đ
  • VGA MSI GTX 1060 GAMING X 3G
     
    6.669.000 đ

    • Công nghệ thực tế ảo

    • DirectX 12

  • VGA MSI GTX 1060 ARMOR 6G OC
     
    7.480.000 đ
    - GeForce GTX mang lại hiệu quả chơi game tuyệt nhất, sử dụng công nghệ tiên tiến nhất
    - Trải nghiệm những thế hệ VR tiếp theo với hiệu suất cao, độ trễ thấp, plug-and-play (cắm là chạy) và khả năng tương thích với tai nghe hàng đầu
    - Pascal được thiết kế để đáp ứng tất cả các nhu cầu của màn hình thế hệ mới, bao gồm cả kính VR, màn hình siêu phân gải hay hỗ trợ đa màn hình
    - Card đồ họa Pascal-powered mang lại cho bạn hiệu suất và sức mạnh vược trội, tích hợp FinFET cực nhanh và hỗ trợ DirectX với 12
  • VGA MSI GTX 1060 Gaming X 6G
     
    7.990.000 đ

    • Công nghệ thực tế ảo

    • DirectX 12

  • VGA MSI GTX 1070 Gaming X 8G
     
    12.199.000 đ

    - Bo mạch được thiết kế lại với linh kiện tốt hơn
    - Dùng đầu cấp nguồn phụ 8+6 pin (Founders Edition chỉ dùng 1 đầu 8 pin)
    - Tản nhiệt Twin Frozr VI do MSI phát triển thế cho tản lồng sóc của Nvidia
    - Chip đồ hoạ được ép xung ngay từ đầu (xung nhịp cao hơn Founders Edition)

    VGA MSI GTX 1070 Gaming X 8G
     
    12.199.000 đ
  • VGA MSI GTX 1070 QUICK SILVER 8G OC
     
    13.680.000 đ

    • Bộ tản nhiệt TWIN FROZR VI

    • Có mức xung nhịp cao và ổn định

    • Phần giá đỡ được trang bị đèn LED RGB hình rồng và có thể tùy biến với 16,8 triệu màu với MSI Mystic Light.

  • VGA MSI GTX 1080 GAMING X 8G
     
    16.499.000 đ

    • Ngừng quạt khi ở trạng thái trọng tải thấp, không gây ồn

    • Công nghệ điều khiển luồng khí đẩy không khí vào ống nhiệt để giảm nhiệt độ và chơi game tốt hơn

    • Tăng hiệu suất tức thì bằng một cú nhấp chuột

    • Kiểm soát card đồ họa từ điện thoại của bạn 

    VGA MSI GTX 1080 GAMING X 8G
     
    16.499.000 đ
  • VGA MSI GTX 1080 SEA HAWK EK X
     
    21.669.000 đ

    - Công nghệ thực tế ảo 
    - DirectX 12
    - Thích hợp hiển thị 4K

  • VGA MSI GTX 1080 GAMING Z 8G
     
    18.299.000 đ

    • Quạt ngừng chạy ở tình huống trọng tải thấp, không gây ồn

    • Công nghệ điều khiển luồng khí đẩy không khí vào ống nhiệt để giảm nhiệt độ và chơi game mượt hơn.

    • Tăng hiệu suất tức thì với chỉ một cú nhấp chuột

    • Kiểm soát card đồ họa từ điện thoại của bạn

    VGA MSI GTX 1080 GAMING Z 8G
     
    18.299.000 đ
  • VGA ASUS Dual RX460-O2G (128 bits).
     
    3.560.000 đ

    Xung máy 1244 MHz trong chế độ ép xung cho hiệu năng và trải nghiệm chơi game tuyệt vời
    Thiết kế quạt kép cho lượng lưu thông khí cao gấp 2 lần và hiệu năng yên tĩnh gấp 3 lần.
    Hoàn toàn ăn khớp với bo mạch chủ ASUS X99 A II cho phong cách và hiệu năng tối ưu.
    Công nghệ Auto-Extreme duy nhất trong ngành với Sức mạnh Siêu Hợp kim II cho chất lượng cao cấp và độ ổn định tốt nhất.
    GPU Tweak II với Xsplit Gamecaster để điều chỉnh hiệu năng một cách trực quan và khả năng truyền phát nhanh quá trình chơi game.

  • VGA ASUS ROG STRIX Radeon RX 460 4GB OC
     
    3.899.000 đ

    • 4GB 128-Bit GDDR5

    • 1 x Native DVI-D 1 x Native HDMI 2.0 1 x Native DisplayPort 1.4

    • 896 Stream Processors

    • PCI Express 3.0

  • VGA ASUS ROG Strix RX 470 256-Bit GDDR5 PCI Express 3.0 HDCP
     
    5.729.000 đ

    • 4GB 256-Bit GDDR5

    • Core Clock 1270 MHz in OC mode

    • 1250 MHz in gaming mode

    • 2 x DVI-D 1 x HDMI 2.0 1 x DisplayPort 1.4

    • PCI Express 3.0

  • VGA ASUS ROG STRIX-RX480-O8G-GAMING
     
    8.979.000 đ
    - Xung máy 1270 MHz cho hiệu năng và trải nghiệm chơi game tuyệt vời hơn.
    - DirectCU III với thiết kế quạt hình cánh được cấp bằng sáng chế cho hiệu năng mát hơn 30% và yên tĩnh gấp 3 lần.
    - ASUS FanConnect với 4 đầu cắm điều khiển GPU 4 pin, được kết nối với quạt của hệ thống cho hiệu năng tản nhiệt tối ưu.
    - Công nghệ Auto-Extreme duy nhất trong ngành với Sức mạnh Siêu Hợp kim II cho chất lượng cao cấp và độ ổn định tốt nhất.
    - Đèn Aura RGB diễn đạt phong cách chơi game cá nhân của bạn. Cổng HDMI thân thiện với thực tế ảo cho những trải nghiệm thực tế ảo đắm chìm.
    - GPU Tweak II với Xsplit Gamecaster mang đến khả năng tinh chỉnh hiệu năng trực quan và cho phép bạn truyền phát trực tiếp quá trình chơi game của mình.
  • VGA Asus Expedition GTX 1050 2G EX-GTX1050-O2G (128bits)
     
    3.550.000 đ

    - Xung tăng cường 1518 MHz trong chế độ ép xung cho hiệu năng chơi game eSport tuyệt vời.
    - Quạt ổ bi kép 0dB chạy mượt hơn bằng cách giảm thiểu ma sát, tăng tuổi thọ card gấp 2 lần và làm mát hiệu quả hơn. Chơi trong yên lặng với quạt 0dB.
    - Dễ dàng cắm và chơi game mà không cần lắp thêm nguồn phụ.
    - Công nghệ sản xuất tự động Auto-Extreme duy nhất trong ngành với Sức mạnh Siêu Hợp kim II cho chất lượng cao cấp và độ ổn định tốt nhất.
    - GPU Tweak II với Xsplit Gamecaster để điều chỉnh hiệu năng một cách trực quan và khả năng truyền phát nhanh quá trình chơi game.
    - NVIDIA ANSEL cho một cách đột phá mới để chụp màn hình trong game.
    - NVIDIA GameWorks™ cung cấp một trải nghiệm như phim tương tác, cùng với trải nghiệm chơi siêu mượt.

  • Card màn hình ASUS EXPEDITION GTX 1050TI O4G (EX-GTX1050TI-O4G)
     
    4.530.000 đ

    Quạt ổ bi kép 0dB chạy mượt hơn bằng cách giảm thiểu ma sát, tăng tuổi thọ card gấp 2 lần và làm mát hiệu quả hơn. Chơi trong yên lặng với quạt 0dB.
    Dễ dàng cắm và chơi game mà không cần lắp thêm nguồn phụ.
    Công nghệ sản xuất tự động Auto-Extreme duy nhất trong ngành với Sức mạnh Siêu Hợp kim II cho chất lượng cao cấp và độ ổn định tốt nhất.
    GPU Tweak II với Xsplit Gamecaster để điều chỉnh hiệu năng một cách trực quan và khả năng truyền phát nhanh quá trình chơi game.
    NVIDIA ANSEL cho một cách đột phá mới để chụp màn hình trong game.
    NVIDIA GameWorks™ cung cấp một trải nghiệm như phim tương tác, cùng với trải nghiệm chơi siêu mượt.

[{"name":"VGA MSI GTX 1050TI GAMING X 4G","id":"7117","price":"4600000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA MSI GTX 1060 6GT OCV1","id":"7121","price":"6669000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA MSI GTX 1060 GAMING X 3G","id":"7122","price":"6669000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA MSI GTX 1060 ARMOR 6G OC","id":"7123","price":"7480000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA MSI GTX 1060 Gaming X 6G","id":"7124","price":"7990000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA MSI GTX 1070 Gaming X 8G","id":"7127","price":"12199000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA MSI GTX 1070 QUICK SILVER 8G OC","id":"7128","price":"13680000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA MSI GTX 1080 GAMING X 8G","id":"7131","price":"16499000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA MSI GTX 1080 SEA HAWK EK X","id":"7132","price":"21669000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA MSI GTX 1080 GAMING Z 8G","id":"7133","price":"18299000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA ASUS Dual RX460-O2G (128 bits).","id":"7134","price":"3560000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA ASUS ROG STRIX Radeon RX 460 4GB OC","id":"7135","price":"3899000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA ASUS ROG Strix RX 470 256-Bit GDDR5 PCI Express 3.0 HDCP ","id":"7137","price":"5729000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA ASUS ROG STRIX-RX480-O8G-GAMING","id":"7138","price":"8979000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"VGA Asus Expedition GTX 1050 2G EX-GTX1050-O2G (128bits)","id":"7139","price":"3550000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"},{"name":"Card m\u00e0n h\u00ecnh ASUS EXPEDITION GTX 1050TI O4G (EX-GTX1050TI-O4G)","id":"7140","price":"4530000.0000","list":"Trang danh m\u1ee5c Card m\u00e0n h\u00ecnh"}]
+
Tham gia TekShop Supports